vantai365 vantai365 vantai365 vantai365
Hỗ trợ trực tuyến
  • Ms.Linh
  • Mr.Dung
Call center 1900.55.88.05
Call center 0932.112.365

Cước liên tỉnh

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ VẬN CHUYỂN VÀ CÁC DỊCH VỤ GIA TĂNG LIÊN TỈNH

Bảng giá được áp dụng t ngày 01/05/2015 cho tt cả các khách hàng.                

I - Bảng giá dịch vụ chuyển phát nhanh liên tỉnh

                                                                                                                                                        Bảng giá chưa bao gồm phụ phí  và VAT 

 

NẤC KHỐI LƯỢNG

( Kg )

VÙNG TRẢ HÀNG

A

B

C

D

E

F

G

H

0.05

9.700

12.000

12.000

12.000

12.600

13.600

14.200

14.600

0.10

11.650

14.900

16.000

16.600

17.100

18.200

19.400

21.700

0.25

19.200

26.900

29.000

30.250

32.100

36.900

37.500

38.500

0.50

26.880

35.800

39.600

40.300

40.600

46.800

49.500

51.300

1.00

37.100

50.700

55.000

55.400

55.600

63.900

64.800

69.400

1.50

45.000

62.880

69.000

69.200

69.400

79.800

81.600

90.200

2.00

53.500

74.040

78.000

78.500

82.500

94.900

95.500

98.800

Mỗi 0.5 kg tiếp theo

5.000

6.100

6.500

9.800

12.000

13.000

13.200

13.500

VÙNG TÍNH CƯỚC VÀ THỜI GIAN CAM KẾT TRẢ HÀNG

Tỉnh

Thành Phố

Mã vùng

Thời gian

Khu vực trả hàng

Tỉnh

Thành Phố

Mã vùng

Thời gian

Khu vực trả hàng

A

An Giang

B

16h-24h

TP. Long Xuyên

K

Khánh Hòa

C

14h-24h

TP. Nha Trang, TP. Cam Ranh

B

BR-Vũng Tàu

A

12h-24h

TP. Bà Rịa, TP Vũng Tàu

 

Kiên Giang

C

18h-28h

TP. Rạch Giá

 

Bắc Cạn

H

24h-48h

TX. Bắc Cạn

 

Kon Tum

D

24h-36h

TP. Kon Tum

 

Bắc Giang

F

24h-36h

TP. Bắc Giang

L

Lâm Đồng

C

16h-24h

TP. Đà Lạt, TX Bảo Lộc

 

Bạc Liêu

C

18h-28h

TP. Bạc Liêu

 

Lạng Sơn

G

24h-48h

TP. Lạng Sơn

 

Bắc Ninh

E

18h-24h

TP. Bắc Ninh

 

Lai Châu

H

48h-60h

TP. Lai Châu

 

Bến Tre

B

18h-24h

TP. Bến Tre

 

Lao Cai

G

24h-48h

TP. Lao Cai

 

Bình Định

D

20h-30h

TP. Qui Nhơn

 

Long An

B

16h-24h

TP. Tân An

 

Bình Dương

A

06h-18h

Thủ Dầu Một, KCN

N

Nam Định

F

18h-28h

TP. Nam Định

 

Bình Phước

B

12h-24h

TX. Đồng Xoài

 

Nghệ An

E

18h-30h

TP. Vinh

 

Bình Thuận

B

16h-24h

TP. Phan Thiết

 

Ninh Bình

F

18h-28h

TP. Ninh Bình

C

Cà Mau

C

18h-28h

TP. Cà Mau

 

Ninh Thuận

B

16h-24h

TP. Phan Giang, Tháp Chàm

 

Cần Thơ

B

12h-24h

TP. Cần Thơ

P

Phú Thọ

F

18h-28h

TP. Việt Trì, TX Phú Thọ

 

Cao Bằng

H

24h-48

TP.Cao Bằng

 

Phú Yên

D

18h-28h

TP.Tuy Hòa

D

Đà Nẵng

D

12h-24h

TP. Đà Nẵng

Q

Quảng Bình

G

44h-36h

TP. Đồng Hới

 

Đăk Lăk

B

12h-24h

TP.Buôn Mê Thuột

 

Quảng Nam

D

18h-24h

TP. Tam Kỳ, Núi Thành

 

Đăk Nông

B

12h-24h

TX. Gia Nghĩa

 

Quảng Ngãi

E

18h-28h

TP. Quảng Ngãi, KCN Dung Quất

 

Điện Biên

H

36h-48h

TP. Điện Biên

 

Quảng Ninh

G

24h-36h

TP. Hạ Long, Cẩm Phả

 

Đồng Nai

A

06h-18

TP.Biên Hòa, KCN

 

Quảng Trị

G

18h-30h

TP. Đông Hà

 

Đồng Tháp

B

18h-28h

TP.Cao Lãnh

S

Sóc Trăng

B

18h-28h

TP. Sóc Trăng

G

Gia Lai

D

20h-32h

TP.Pleiku

 

Sơn La

H

24h-48h

TP. Sơn La

H

Hà Giang

H

24h-48h

Tp. Hà Giang

T

Tây Ninh

B

16h-24h

TP. Tây Ninh

 

Hà Nam

F

18h-24h

Phủ Lý, Đồng Văn

 

Thái Bình

F

18h-28h

TP. Thái Bình

 

Hà Nội

E

08h-24h

Nội Thành, KCN

 

Thái Nguyên

G

24h-36h

TP. Thái Nguyên

 

( Đông Anh )

E

12h-24h

Thị trấn, KCN

 

Thanh Hóa

F

18h-28h

TP. Thanh Hóa

 

Hà Tĩnh

F

20h-30h

Tp. Hà Tĩnh